phi tang

Học thuật
Thân thiện
phi tang

Một người đàn ông phi tang một chiếc điện thoại xuống hồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mất đi, tiêu hủy hoặc giấu đi các vật chứng, tang vật liên quan đến một vụ việc (thường phạm pháp): Hành động cố ý loại bỏ bằng chứng để che giấu sự thật hoặc tránh bị phát hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ phạm tội đã cố gắng phi tang khí xuống sông. (Người phạm tội đã cố gắng vứt bỏ khí xuống sông để tiêu hủy tang vật.)
    • Hành vi phi tang chứng cứ một tội hình sự. (Hành vi tiêu hủy chứng cứ một tội hình sự.)
    • Công an phát hiện nghi phạm đang phi tang ma túy. (Công an phát hiện nghi phạm đang vứt bỏ ma túy để giấu tang vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hành vi phi tang": Cụm danh từ chỉ toàn bộ hành động tiêu hủy, giấu giếm tang chứng.

    • Hành vi phi tang của bị can đã khiến vụ án thêm phức tạp. (Hành động tiêu hủy tang chứng của bị can đã khiến vụ án thêm phức tạp.)
  • "Tội phi tang": Thuật ngữ pháp lý chỉ tội danh cụ thể liên quan đến hành vi này.

    • Anh ta bị truy tố về tội phi tang vật chứng. (Anh ta bị truy tố về tội tiêu hủy vật chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu hủy chứng cứ/tang vật (cụm động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn bản pháp luật.
  • Giấu giếm tang vật (cụm động từ): Nhấn mạnh vào hành động cất giấu hơn tiêu hủy.
  • Xóa dấu vết (cụm động từ): Nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả việc phi tang.
Từ đồng nghĩa
  • Hủy diệt tang chứng: Làm mất hoàn toàn tang chứng.
  • Giấu giếm tang vật: Đem tang vật đi cất giấu.
Từ trái nghĩa
  • Bảo quản tang vật: Giữ gìn nguyên vẹn tang vật.
  • Khai báo/ giao nộp tang vật: Đưa tang vật choquan chức năng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phi tang" thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý, hình sự hoặc các tình huống nghiêm trọng liên quan đến vi phạm pháp luật.
  • Đây một động từ, thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị tiêu hủy ( dụ: phi tang , phi tang , phi tang ).
phi tang

Một người đàn ông phi tang một chiếc điện thoại xuống hồ.

  1. Làm cho mất tang chứng.